Chào mừng quý vị đến với Câu Lạc Bộ Tin Học Hậu Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CSDL Chương 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoài Chinh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:56' 26-03-2009
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Trần Hoài Chinh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:56' 26-03-2009
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG III: NGÔN NGỮ HỎI SQL
(STRUCTURE QUERY LANGUAGES)
A. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ SQL Server 2000
Cài đặt và các dịch vụ của SQL Server 2000
Tham khảo Giáo trình SQL Server 2000 (NXB Lao Động – Xã Hội)
Các kiểu dữ liệu:
Kiểu ký tự(Character): được bao bằng cặp dấu ‘ ’ hoặc “ ”
+char[(n)]: có chiều dài n ký tự, không hỗ trợ Unicode(1+nchar[(n)]: có chiều dài n ký tự, có hỗ trợ Unicode(1VD: Hoten= “Nguyen Van A”
kiểu ngày: Datetime được bao bằng cặp dấu {}, từ 1/1/1753 đến 31/12/9999.
VD: Ngaysinh={02/09/2007}
kiểu số(bigint, int hoặc integer, float …)
VD: Tongtien=250
Kiểu luận lý(Logical), chỉ có 2 giá trị True(.T.) hoặc False(.F.)
VD: Phai=.T.
Ghi chú trong SQL: dùng dấu * trước dòng lệnh
VD: *Chuong trinh chinh
Kiểu Text: có chiều dài thay đổi được, dài hơn 8000 byte, không hỗ trợ Unicode.
Ngoài ra còn nhiều kiểu dữ liệu hệ thống khác: image, money, table . . .
Kiểu dữ liệu do người dùng định nghĩa: Dùng Enterprise Manager.
Một số hàm thông dụng trong SQL Server 2000:
Xữ lý chuỗi:
LOWER(): đổi sang dạng chữ thường.
VD: LOWER(“Tran PHI pHap”)=tran phi phap
UPPER(): đổi sang dạng chữ HOA.
VD: UPPER(“TRAN phi pHap”)=TRAN PHI PHAP
PROPER(): đổi sang dạng chữ Hoa Đầu.
VD: PROPER(“TRAN Phi phAP”)=Tran Phi Phap
ALLTRIM(): cắt bỏ khoảng trắng ở 2 đầu
VD: ALLTRIM(“ Tran Phi Phap “)=Tran Phi Phap
Xữ lý ngày tháng:
DATE(): Cho kết quả là ngày hiện hành.
MONTH(): cho kết quả là tháng của
VD: MONTH({02/09/2007})=9
YEAR(): Cho kết quả là năm của
VD: YEAR({02/09/2007})= 2007
DTOC(): Đổi thành chuỗi
VD: DTOC({02/09/2007})=”02/09/2007”
Các hàm tính toán:
SUM(): Lấy tổng trên cột kiểu số.
AVG(): Lấy trung bình trên cột kiểu số.
COUNT(): đếm số dòng trên cột.
MAX(): Lấy giá trị lớn nhất trong cột.
MIN(): lấy giá trị nhỏ nhất trong cột.
Chú ý: + Có thể viết toàn bộ một lệnh trên một dòng.
+ Nếu viết trên nhiều dòng thì dùng dấu ; cuối mỗi dòng.
NGÔN NGỮ HỎI SQL
ĐSQH biểu diễn các câu hỏi còn mang tính hình thức. Do đó, cần một ngôn ngữ hỏi thân thiện với người sử dụng hơn, đó là ngôn ngữ hỏi SQL.
Trong các ví dụ về sau sẽ dùng đến CSDL gồm các quan hệ:
SinhVien(MASV,HOSV,TENSV,NSINH,ĐCHI,LOP)
GiaoVien(MAGV,HOGV,TENGV,NS,HOCVI)
Mon(MAMON,TENMON,SOTC)
Hoc(MASV,MAMON,MAGV,HK,NKHOA,KQUA)
LỆNH ĐỊNH NGHĨA VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU
Tạo bảng
CREATE TABLE
( <độ rộng>, . . .)
Ví dụ1: Tạo bảng MON(môn học)
CREATE TABLE MON(;
MAMON char(5), ;
TENMON nchar(30), ;
SOTC int )
Ví dụ2: Tạo bảng HỌC
CREATE TABLE HOC( ;
MASV char(7), ;
MAMON char(5), ;
MAGV char(5), ;
HK char(3), ;
NKHOA char(9), ;
KQUA real(00,00) )
Thêm dữ liệu vào bảng
INSERT INTO [,, . . .]
VALUES(,,. . .)
Ví dụ:
INSERT INTO MON;
VALUES(‘TH340’,’Co So Du Lieu’,3)
Xoá dữ liệu khỏi bảng
DELETE FROM WHERE <điều kiện>
Ví dụ:
DELETE FROM MON;
WHERE MAMON=’TH340’
Sửa dữ liệu trong bảng
UPDATE
SET
(STRUCTURE QUERY LANGUAGES)
A. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ SQL Server 2000
Cài đặt và các dịch vụ của SQL Server 2000
Tham khảo Giáo trình SQL Server 2000 (NXB Lao Động – Xã Hội)
Các kiểu dữ liệu:
Kiểu ký tự(Character): được bao bằng cặp dấu ‘ ’ hoặc “ ”
+char[(n)]: có chiều dài n ký tự, không hỗ trợ Unicode(1
kiểu ngày: Datetime được bao bằng cặp dấu {}, từ 1/1/1753 đến 31/12/9999.
VD: Ngaysinh={02/09/2007}
kiểu số(bigint, int hoặc integer, float …)
VD: Tongtien=250
Kiểu luận lý(Logical), chỉ có 2 giá trị True(.T.) hoặc False(.F.)
VD: Phai=.T.
Ghi chú trong SQL: dùng dấu * trước dòng lệnh
VD: *Chuong trinh chinh
Kiểu Text: có chiều dài thay đổi được, dài hơn 8000 byte, không hỗ trợ Unicode.
Ngoài ra còn nhiều kiểu dữ liệu hệ thống khác: image, money, table . . .
Kiểu dữ liệu do người dùng định nghĩa: Dùng Enterprise Manager.
Một số hàm thông dụng trong SQL Server 2000:
Xữ lý chuỗi:
LOWER(
VD: LOWER(“Tran PHI pHap”)=tran phi phap
UPPER(
VD: UPPER(“TRAN phi pHap”)=TRAN PHI PHAP
PROPER(
VD: PROPER(“TRAN Phi phAP”)=Tran Phi Phap
ALLTRIM(
VD: ALLTRIM(“ Tran Phi Phap “)=Tran Phi Phap
Xữ lý ngày tháng:
DATE(): Cho kết quả là ngày hiện hành.
MONTH(
VD: MONTH({02/09/2007})=9
YEAR(
VD: YEAR({02/09/2007})= 2007
DTOC(
VD: DTOC({02/09/2007})=”02/09/2007”
Các hàm tính toán:
SUM(
AVG(
COUNT(
MAX(
MIN(
Chú ý: + Có thể viết toàn bộ một lệnh trên một dòng.
+ Nếu viết trên nhiều dòng thì dùng dấu ; cuối mỗi dòng.
NGÔN NGỮ HỎI SQL
ĐSQH biểu diễn các câu hỏi còn mang tính hình thức. Do đó, cần một ngôn ngữ hỏi thân thiện với người sử dụng hơn, đó là ngôn ngữ hỏi SQL.
Trong các ví dụ về sau sẽ dùng đến CSDL gồm các quan hệ:
SinhVien(MASV,HOSV,TENSV,NSINH,ĐCHI,LOP)
GiaoVien(MAGV,HOGV,TENGV,NS,HOCVI)
Mon(MAMON,TENMON,SOTC)
Hoc(MASV,MAMON,MAGV,HK,NKHOA,KQUA)
LỆNH ĐỊNH NGHĨA VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU
Tạo bảng
CREATE TABLE
(
Ví dụ1: Tạo bảng MON(môn học)
CREATE TABLE MON(;
MAMON char(5), ;
TENMON nchar(30), ;
SOTC int )
Ví dụ2: Tạo bảng HỌC
CREATE TABLE HOC( ;
MASV char(7), ;
MAMON char(5), ;
MAGV char(5), ;
HK char(3), ;
NKHOA char(9), ;
KQUA real(00,00) )
Thêm dữ liệu vào bảng
INSERT INTO
VALUES(
Ví dụ:
INSERT INTO MON;
VALUES(‘TH340’,’Co So Du Lieu’,3)
Xoá dữ liệu khỏi bảng
DELETE FROM
Ví dụ:
DELETE FROM MON;
WHERE MAMON=’TH340’
Sửa dữ liệu trong bảng
UPDATE
SET
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





