Tài liệu dạy và học

Ảnh ngẫu nhiên

Ngokhong.gif TranChinh.bmp 3115.jpg 308.jpg 2911.jpg 2813.jpg 27.bmp 2613.jpg 2515.jpg 2417.jpg 2319.jpg 2218.jpg 2122.jpg 2017.jpg 1917.jpg 1818.jpg 1720.jpg 1629.jpg

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ qua yahoo

    • (Trần Hoài Chinh)

    Chào mừng quý vị đến với Câu Lạc Bộ Tin Học Hậu Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CSDL Chương 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hoài Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:56' 26-03-2009
    Dung lượng: 87.0 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG III: NGÔN NGỮ HỎI SQL
    (STRUCTURE QUERY LANGUAGES)
    A. GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ SQL Server 2000
    Cài đặt và các dịch vụ của SQL Server 2000
    Tham khảo Giáo trình SQL Server 2000 (NXB Lao Động – Xã Hội)
    Các kiểu dữ liệu:
    Kiểu ký tự(Character): được bao bằng cặp dấu ‘ ’ hoặc “ ”
    +char[(n)]: có chiều dài n ký tự, không hỗ trợ Unicode(1+nchar[(n)]: có chiều dài n ký tự, có hỗ trợ Unicode(1VD: Hoten= “Nguyen Van A”
    kiểu ngày: Datetime được bao bằng cặp dấu {}, từ 1/1/1753 đến 31/12/9999.
    VD: Ngaysinh={02/09/2007}
    kiểu số(bigint, int hoặc integer, float …)
    VD: Tongtien=250
    Kiểu luận lý(Logical), chỉ có 2 giá trị True(.T.) hoặc False(.F.)
    VD: Phai=.T.
    Ghi chú trong SQL: dùng dấu * trước dòng lệnh
    VD: *Chuong trinh chinh
    Kiểu Text: có chiều dài thay đổi được, dài hơn 8000 byte, không hỗ trợ Unicode.
    Ngoài ra còn nhiều kiểu dữ liệu hệ thống khác: image, money, table . . .
    Kiểu dữ liệu do người dùng định nghĩa: Dùng Enterprise Manager.
    Một số hàm thông dụng trong SQL Server 2000:
    Xữ lý chuỗi:
    LOWER(): đổi sang dạng chữ thường.
    VD: LOWER(“Tran PHI pHap”)=tran phi phap
    UPPER(): đổi sang dạng chữ HOA.
    VD: UPPER(“TRAN phi pHap”)=TRAN PHI PHAP
    PROPER(): đổi sang dạng chữ Hoa Đầu.
    VD: PROPER(“TRAN Phi phAP”)=Tran Phi Phap
    ALLTRIM(): cắt bỏ khoảng trắng ở 2 đầu
    VD: ALLTRIM(“ Tran Phi Phap “)=Tran Phi Phap
    Xữ lý ngày tháng:
    DATE(): Cho kết quả là ngày hiện hành.
    MONTH(): cho kết quả là tháng của
    VD: MONTH({02/09/2007})=9
    YEAR(): Cho kết quả là năm của
    VD: YEAR({02/09/2007})= 2007
    DTOC(): Đổi thành chuỗi
    VD: DTOC({02/09/2007})=”02/09/2007”
    Các hàm tính toán:
    SUM(): Lấy tổng trên cột kiểu số.
    AVG(): Lấy trung bình trên cột kiểu số.
    COUNT(): đếm số dòng trên cột.
    MAX(): Lấy giá trị lớn nhất trong cột.
    MIN(): lấy giá trị nhỏ nhất trong cột.
    Chú ý: + Có thể viết toàn bộ một lệnh trên một dòng.
    + Nếu viết trên nhiều dòng thì dùng dấu ; cuối mỗi dòng.
    NGÔN NGỮ HỎI SQL
    ĐSQH biểu diễn các câu hỏi còn mang tính hình thức. Do đó, cần một ngôn ngữ hỏi thân thiện với người sử dụng hơn, đó là ngôn ngữ hỏi SQL.
    Trong các ví dụ về sau sẽ dùng đến CSDL gồm các quan hệ:
    SinhVien(MASV,HOSV,TENSV,NSINH,ĐCHI,LOP)
    GiaoVien(MAGV,HOGV,TENGV,NS,HOCVI)
    Mon(MAMON,TENMON,SOTC)
    Hoc(MASV,MAMON,MAGV,HK,NKHOA,KQUA)
    LỆNH ĐỊNH NGHĨA VÀ CẬP NHẬT DỮ LIỆU
    Tạo bảng
    CREATE TABLE
    ( <độ rộng>, . . .)
    Ví dụ1: Tạo bảng MON(môn học)
    CREATE TABLE MON(;
    MAMON char(5), ;
    TENMON nchar(30), ;
    SOTC int )
    Ví dụ2: Tạo bảng HỌC
    CREATE TABLE HOC( ;
    MASV char(7), ;
    MAMON char(5), ;
    MAGV char(5), ;
    HK char(3), ;
    NKHOA char(9), ;
    KQUA real(00,00) )
    Thêm dữ liệu vào bảng
    INSERT INTO [,, . . .]
    VALUES(,,. . .)
    Ví dụ:
    INSERT INTO MON;
    VALUES(‘TH340’,’Co So Du Lieu’,3)
    Xoá dữ liệu khỏi bảng
    DELETE FROM WHERE <điều kiện>
    Ví dụ:
    DELETE FROM MON;
    WHERE MAMON=’TH340’
    Sửa dữ liệu trong bảng
    UPDATE
    SET
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓